Thái Nguyên là địa phương có bề dày giá trị văn hóa và tâm linh, nơi nhiều gia đình chú trọng đầu tư xây dựng lăng mộ đá nhằm gìn giữ không gian thờ tự và tưởng niệm tổ tiên. Hiện nay, báo giá lăng mộ đá tại Thái Nguyên dao động từ 10.000.000đ – 100.000.000đ, tùy loại đá, kích thước và hoa văn. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật bảng giá chi tiết mới nhất tháng 1/2026 để quý gia chủ dễ dàng tham khảo.
1. Bảng giá lăng mộ đá Thái Nguyên chi tiết
Giá lăng mộ đá Thái Nguyên hiện nay thường dao động từ khoảng 10.000.000đ – hơn 200.000.000đ đồng, tùy theo quy mô khu lăng, số lượng hạng mục, chất liệu đá, mức độ chạm khắc và yêu cầu phong thủy của từng gia đình. Dưới đây là bảng giá các hạng mục cấu thành lăng mộ đá để bạn dễ hình dung và dự trù chi phí:
Giá mộ đá:
- Giá mộ đá không mái: 10.000.000đ – 35.000.000đ
- Giá mộ đá 1 mái: 18.000.000đ – 90.000.000đ
- Giá mộ đá 2 mái: 25.000.000đ – 185.000.000đ
- Giá mộ đá 3 mái: 45.000.000đ – 220.000.000đ
- Giá lăng thờ đá: 35.000.000đ – 200.000.000đ
- Giá cổng đá: 15.000.000đ – 85.000.000đ
- Giá cuốn thư đá: 4.000.000đ – 55.000.000đ
- 1.1. Giá lăng mộ đá không mái tại Thái Nguyên (Mộ tam sơn/Mộ hậu bành)
Tại Thái Nguyên, giá lăng mộ đá không mái (mộ tam sơn/mộ hậu bành) hiện nay dao động từ 10.000.000đ – 35.000.000đ, tùy theo kích thước và chất liệu đá. Bảng dưới đây tổng hợp chi tiết mức giá theo từng loại đá và kích thước phổ biến để quý gia chủ tham khảo và dự trù chi phí trước khi lựa chọn.
| Hình thức | Kích thước | Mức giá |
| Lăng mộ đá không mái xanh đen | 69x107cm | 10.000.000đ – 12.000.000đ |
| 81x127cm | 12.000.000đ – 16.000.000đ | |
| 89x133cm | 14.000.000đ – 18.000.000đ | |
| 107x167cm | 18.000.000đ – 25.000.000đ | |
| 117x197cm | 22.000.000đ – 30.000.000đ | |
| 127cm x 232cm | 26.000.000đ – 35.000.000đ | |
| Lăng mộ đá không mái xanh rêu | 69x107cm | 15.000.000đ – 20.000.000đ |
| 81x127cm | 18.000.000đ – 25.000.000đ | |
| 89x133cm | 20.000.000đ – 28.000.000đ | |
| 107x167cm | 26.000.000đ – 38.000.000đ | |
| 117x197cm | 32.000.000đ – 46.000.000đ | |
| 127cm x 232cm | 38.000.000đ – 55.000.000đ | |
| Lăng mộ đá không mái hoa cương (Granite) | 69x107cm | 18.000.000đ – 28.000.000đ |
| 81x127cm | 22.000.000đ – 32.000.000đ | |
| 89x133cm | 26.000.000đ – 38.000.000đ | |
| 107x167cm | 32.000.000đ – 45.000.000đ | |
| 117x197cm | 40.000.000đ – 50.000.000đ | |
| 127cm x 232cm | 50.000.000đ – 55.000.000đ | |
| Lăng mộ đá không mái trắng | 69x107cm | 10.000.000đ – 15.000.000đ |
| 81x127cm | 14.000.000đ – 20.000.000đ | |
| 89x133cm | 18.000.000đ – 24.000.000đ | |
| 107x167cm | 22.000.000đ – 30.000.000đ | |
| 117x197cm | 28.000.000đ – 38.000.000đ | |
| 127cm x 232cm | 35.000.000đ – 50.000.000đ | |
| Lăng mộ đá không mái Công giáo | 69x107cm | 12.000.000đ – 20.000.000đ |
| 81x127cm | 15.000.000đ – 25.000.000đ | |
| 89x133cm | 18.000.000đ – 30.000.000đ | |
| 107x167cm | 25.000.000đ – 38.000.000đ | |
| 117x197cm | 30.000.000đ – 45.000.000đ | |
| 127cm x 232cm | 35.000.000đ – 55.000.000đ |
1.2. Giá mộ đá 1 mái tại Thái Nguyên
Mộ đá 1 mái tại Thái Nguyên có mức giá tham khảo từ 18.000.000đ – 90.000.000đ, tùy thuộc kích thước, chất liệu đá và mức độ tinh xảo của hoa văn chạm khắc. So với mộ không mái, loại mộ này có khối lượng đá lớn hơn và yêu cầu gia công mái cầu kỳ, do đó chi phí thi công cũng cao hơn.
| Hình thức | Kích thước | Mức giá |
| Lăng mộ đá 1 mái xanh đen | 69x107cm | 20.000.000đ – 26.000.000đ |
| 81x127cm | 24.000.000đ – 32.000.000đ | |
| 89x133cm | 28.000.000đ – 36.000.000đ | |
| 89x147cm | 30.000.000đ – 40.000.000đ | |
| 107x167cm | 35.000.000đ – 48.000.000đ | |
| 107x173cm | 38.000.000đ – 52.000.000đ | |
| 117x197cm | 45.000.000đ – 62.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 1 mái xanh rêu | 69x107cm | 28.000.000đ – 38.000.000đ |
| 81x127cm | 32.000.000đ – 45.000.000đ | |
| 89x133cm | 36.000.000đ – 50.000.000đ | |
| 89x147cm | 38.000.000đ – 55.000.000đ | |
| 107x167cm | 45.000.000đ – 62.000.000đ | |
| 107x173cm | 50.000.000đ – 68.000.000đ | |
| 117x197cm | 60.000.000đ – 85.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 1 mái hoa cương (Granite) | 69x107cm | 30.000.000đ – 42.000.000đ |
| 81x127cm | 35.000.000đ – 50.000.000đ | |
| 89x133cm | 40.000.000đ – 55.000.000đ | |
| 89x147cm | 45.000.000đ – 60.000.000đ | |
| 107x167cm | 50.000.000đ – 70.000.000đ | |
| 107x173cm | 55.000.000đ – 75.000.000đ | |
| 117x197cm | 65.000.000đ – 90.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 1 mái trắng | 69x107cm | 18.000.000đ – 28.000.000đ |
| 81x127cm | 22.000.000đ – 32.000.000đ | |
| 89x133cm | 26.000.000đ – 36.000.000đ | |
| 89x147cm | 30.000.000đ – 42.000.000đ | |
| 107x167cm | 36.000.000đ – 50.000.000đ | |
| 107x173cm | 40.000.000đ – 55.000.000đ | |
| 117x197cm | 48.000.000đ – 68.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 1 mái Công giáo | 69x107cm | 20.000.000đ – 28.000.000đ |
| 81x127cm | 25.000.000đ – 35.000.000đ | |
| 89x133cm | 28.000.000đ – 40.000.000đ | |
| 89x147cm | 30.000.000đ – 45.000.000đ | |
| 107x167cm | 38.000.000đ – 55.000.000đ | |
| 107x173cm | 42.000.000đ – 60.000.000đ | |
| 117x197cm | 50.000.000đ – 75.000.000đ |
1.3. Giá mộ đá 2 mái tại Thái Nguyên
Mộ đá 2 mái tại Thái Nguyên hiện có giá tham khảo từ 32.000.000đ – 150.000.00đ, linh hoạt theo kích thước và chất liệu đá. Do kết cấu mái đôi đòi hỏi nhiều đá hơn và công gia công phức tạp hơn, nên chi phí thường cao hơn so với mộ không mái và 1 mái.
| Hình thức | Kích thước | Mức giá |
| Lăng mộ đá 2 mái xanh đen | 81x127cm | 32.000.000đ – 45.000.000đ |
| 89x147cm | 38.000.000đ – 55.000.000đ | |
| 107x167cm | 50.000.000đ – 70.000.000đ | |
| 107x173cm | 55.000.000đ – 75.000.000đ | |
| 117x197cm | 65.000.000đ – 90.000.000đ | |
| 127x217cm | 80.000.000đ – 110.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 2 mái xanh rêu | 81x127cm | 45.000.000đ – 60.000.000đ |
| 89x147cm | 55.000.000đ – 75.000.000đ | |
| 107x167cm | 70.000.000đ – 95.000.000đ | |
| 107x173cm | 78.000.000đ – 105.000.000đ | |
| 117x197cm | 90.000.000đ – 125.000.000đ | |
| 127x217cm | 110.000.000đ – 150.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 2 mái hoa cương (Granite) | 81x127cm | 45.000.000đ – 60.000.000đ |
| 89x147cm | 55.000.000đ – 75.000.000đ | |
| 107x167cm | 70.000.000đ – 95.000.000đ | |
| 107x173cm | 78.000.000đ – 105.000.000đ | |
| 117x197cm | 90.000.000đ – 125.000.000đ | |
| 127x217cm | 110.000.000đ – 150.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 2 mái trắng | 81x127cm | 38.000.000đ – 50.000.000đ |
| 89x147cm | 45.000.000đ – 60.000.000đ | |
| 107x167cm | 55.000.000đ – 75.000.000đ | |
| 107x173cm | 60.000.000đ – 85.000.000đ | |
| 117x197cm | 60.000.000đ – 85.000.000đ | |
| 127x217cm | 85.000.000đ – 120.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 2 mái Công giáo | 81x127cm | 30.000.000đ – 45.000.000đ |
| 89x147cm | 35.000.000đ – 55.000.000đ | |
| 107x167cm | 45.000.000đ – 68.000.000đ | |
| 107x173cm | 50.000.000đ – 75.000.000đ | |
| 117x197cm | 60.000.000đ – 90.000.000đ | |
| 127x217cm | 75.000.000đ – 110.000.000đ |
1.4. Giá mộ đá 3 mái tại Thái Nguyên
Mộ đá 3 mái tại Thái Nguyên đang có mức giá tham khảo từ khoảng 45.000.000đ – 210.000.000đ, tùy theo kích thước, chất liệu đá và chi tiết hoa văn chạm khắc. Vì kết cấu ba tầng mái phức tạp, tiêu tốn lượng đá nhiều hơn và yêu cầu gia công cầu kỳ hơn, nên chi phí hoàn thiện thường cao hơn.
| Hình thức | Kích thước | Mức giá |
| Lăng mộ đá 3 mái xanh đen | 89x147cm | 45.000.000đ – 60.000.000đ |
| 107x167cm | 60.000.000đ – 80.000.000đ | |
| 107x173cm | 65.000.000đ – 85.000.000đ | |
| 117x197cm | 80.000.000đ – 105.000.000đ | |
| 127x217cm | 95.000.000đ – 130.000.000đ | |
| 147x235cm | 120.000.000đ – 165.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 3 mái xanh rêu | 89x147cm | 65.000.000đ – 85.000.000đ |
| 107x167cm | 85.000.000đ – 110.000.000đ | |
| 107x173cm | 95.000.000đ – 120.000.000đ | |
| 117x197cm | 110.000.000đ – 145.000.000đ | |
| 127x217cm | 130.000.000đ – 175.000.000đ | |
| 147x235cm | 160.000.000đ – 220.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 3 mái hoa cương (Granite) | 89x147cm | 60.000.000đ – 80.000.000đ |
| 107x167cm | 75.000.000đ – 100.000.000đ | |
| 107x173cm | 80.000.000đ – 105.000.000đ | |
| 117x197cm | 95.000.000đ – 125.000.000đ | |
| 127x217cm | 110.000.000đ – 150.000.000đ | |
| 147x235cm | 140.000.000đ – 185.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 3 mái trắng | 89x147cm | 55.000.000đ – 75.000.000đ |
| 107x167cm | 70.000.000đ – 95.000.000đ | |
| 107x173cm | 75.000.000đ – 105.000.000đ | |
| 117x197cm | 90.000.000đ – 125.000.000đ | |
| 127x217cm | 110.000.000đ – 150.000.000đ | |
| 147x235cm | 140.000.000đ – 180.000.000đ | |
| Lăng mộ đá 3 mái Công giáo | 89x147cm | 60.000.000đ – 85.000.000đ |
| 107x167cm | 80.000.000đ – 110.000.000đ | |
| 107x173cm | 90.000.000đ – 120.000.000đ | |
| 117x197cm | 105.000.000đ – 140.000.000đ | |
| 127x217cm | 130.000.000đ – 175.000.000đ | |
| 147x235cm | 160.000.000đ – 210.000.000đ |
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức giá lăng mộ đá tại Thái Nguyên so với địa điểm khác
Giá thi công tại Thái Nguyên thường có sự chênh lệch so với các tỉnh lân cận (cao hơn 10-25%) do các yếu tố đặc thù:
- Lợi thế về địa chất (Nền đất móng): Thái Nguyên chủ yếu là vùng đất đồi núi cứng và ổn định, giúp giảm đáng kể chi phí gia cố móng (không cần ép cọc bê tông hay làm móng quá sâu như vùng đồng bằng ven biển), từ đó tổng chi phí công trình thấp hơn.
- Chi phí vận chuyển trung bình: Nằm trên trục giao thông huyết mạch (Quốc lộ 3, cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên), việc vận chuyển đá từ Ninh Bình, Thanh Hóa về đây rất thuận tiện, giá cước vận tải thường rẻ hơn so với các tỉnh vùng sâu vùng xa hoặc các tỉnh miền Trung.
- Địa hình lắp đặt thuận lợi: Đa số các khu mộ tại Thái Nguyên nằm ở vùng đất trống hoặc nghĩa trang đồi thấp với đường vào rộng, cho phép xe cẩu tự hành tiếp cận trực tiếp. Điều này giúp cắt giảm chi phí thuê robot hoặc nhân công bốc vác thủ công (vốn rất đắt đỏ tại các đô thị chật hẹp.
- Quỹ đất rộng cho phép xây quy mô lớn: Người dân Thái Nguyên có xu hướng xây lăng mộ gia đình trên diện tích lớn. Khi thi công nhiều hạng mục cùng lúc (lăng thờ, cổng, lan can, nhiều mộ đơn), đơn giá trên từng đơn vị sản phẩm thường được các xưởng đá chiết khấu tốt hơn so với làm mộ lẻ.
- Sự cạnh tranh từ các đại lý địa phương: Thái Nguyên tập trung nhiều kho đá và đại lý ủy quyền của các xưởng lớn từ Ninh Bình, tạo ra sự cạnh tranh về giá và giảm bớt các chi phí trung gian cho khách hàng so với các tỉnh ít đại lý.
3. Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến – Đơn vị 15 năm kinh nghiệm thiết kế, chế tác và thi công lăng mộ đá toàn quốc
Dưới đây là tổng hợp một số công trình lăng mộ đá và sản phẩm tâm linh do Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến thực hiện tại Thái Nguyên. Mỗi công trình thể hiện chất lượng chế tác, sự tỉ mỉ trong hoa văn và phong cách thiết kế trang nghiêm, giúp gia chủ dễ hình dung khi lựa chọn dịch vụ.

Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến cung cấp mẫu Khu lăng mộ đá xanh đen – CT30 thi công tại Thái Nguyên

Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến cung cấp mẫu lăng mộ đá xanh rêu CT18 hoa văn rồng phượng

Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến cung cấp mẫu mộ đá đôi xanh rêu chạm CT 87 khắc chữ phúc, rồng, bông sen

Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến cung cấp mẫu lăng mộ đá xanh đen nguyên khối CT87 được khai thác từ Ninh Bình và Thanh Hóa
Đá mỹ nghệ Cát Tiến là địa chỉ uy tín chuyên chế tác các công trình lăng mộ đá và hạng mục tâm linh truyền thống. Với hơn 15 năm kinh nghiệm, Cát Tiến đã được nhiều gia đình và dòng họ trên khắp cả nước tin tưởng lựa chọn, mang đến những sản phẩm vừa bền đẹp vừa trang nghiêm.
Đơn vị sử dụng đá tự nhiên nguyên khối được tuyển chọn kỹ lưỡng, kết hợp đội ngũ kiến trúc sư và nghệ nhân dày dặn kinh nghiệm, mỗi công trình đều được thi công chuẩn phong thủy, đảm bảo thẩm mỹ và độ bền. Cát Tiến triển khai dịch vụ trọn gói từ tư vấn, thiết kế, chế tác đến lắp đặt với quy trình minh bạch, cam kết đúng tiến độ và chi phí đã thống nhất.
Nếu gia chủ muốn được tư vấn chi tiết hoặc đặt thiết kế mộ đá, lăng thờ và các hạng mục tâm linh truyền thống, hãy liên hệ với Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến qua các kênh thông tin chính thức:
- Đá Mỹ Nghệ Cát Tiến
- Website: https://damynghecattien.com/
- Số điện thoại: 0968.31.61.35
